Thứ 3, Ngày 27.10.2020

Thuốc bổ

Sản Phẩm

Hoạt huyết dưỡng não Vinacare


THÀNH PHẦN: 
           Cao bạch quả ( ginkgo biloba) ……… 20 mg
           Cao đinh lăng ……………………… 150 mg
TÁC DỤNG DƯỢC LÝ:
Cao bạch quả: chứa các flavonoit-glycozit và các terpenoit (ginkgolit, bilobalit)
- Làm tăng lưu lượng máu đến não do làm tăng tổng hợp prostaglandin có tác dụng giãn mạch và phóng thích norepinephrine.
- Tác dụng lưu biến máu: Giảm độ nhớt do đối kháng với thụ thể của PAF, ức chế yếu tố hoạt hóa tiểu cầu, giảm độ thấm mao mạch, ngăn chặn hiện tượng ngưng tập tiểu cầu, đề phòng sự thành lập huyết khối và tai biến mạch máu, tăng tác dụng kháng viêm.Tăng các chỉ số về lưu huyết não, tăng lưu lượng tuần hoàn não.
- Biến đổi về chuyển hóa: Tăng dung nạp oxy mô, cải thiện rối loạn dẫn truyền thần kinh, dự phòng thương tổn màng bởi gốc tự do.
- Chống oxy hóa, bảo vệ chống thương tổn mô não: Thu dọn gốc tự do, giảm peroxy hóa gốc tự do – lipid, ức chế sản sinh gốc oxy có tính phản ứng. Làm tăng sức bền thành mạch nên làm giảm xuất huyết và phù.
- Trên tiền đình và thính giác: Cải thiện chức năng cung cấp máu cho tai trong và tiền đình, làm giảm thương tổn ốc tai, cải thiện chức năng về tiền đình và thính giác ( trên động vật gây thương tổn thực nghiệm ) nên được dùng khi bị ù tai, bị điếc đột phát.
Cao đinh lăng:
- Tăng biên độ điện thế não, tăng tỉ lệ các sóng alpha, beta và giảm tỉ lệ sóng delta. Do đó làm tăng hoạt hóa vỏ não, làm tăng và khôi phục trí nhớ, giảm các biểu hiện của suy tuần hoàn não.
- Tăng khả năng tiếp nhận của các tế bào thần kinh vỏ não với các kích thích ánh sáng.
- Có tác dụng kháng MAO, làm hồi vượng Dopamin não, giảm các triệu chứng run, tăng lực tay và khả năng phối hợp chính xác của bệnh nhân Parkinson.
CHỈ ĐỊNH 
     - Phòng và điều trị trong các trường hợp sau:
     - Suy giảm trí nhớ, thiểu năng tuần hoàn não, hội chứng tiền đình.
     - Dự phòng nhồi máu não hoặc thiếu máu cục bộ não gây bởi nghẽn mạch.
     - Suy tuần hoàn não với các biểu hiện: đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, mất thăng bằng.
     - Ù tai, chóng mặt, giảm thính lực do mạch máu thoái hoá. Biểu hiện đau của viêm động mạch (đau thắt khi đi ).
     - Hội chứng Raynaud, xanh tím đầu chi.
LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG
     - Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 2-3 viên/ lần, ngày 2-3 lần
     - Trẻ em: 1 viên/lần, ngày 2-3 lần
TÁC DỤNG PHỤ
      Nhẹ và hiếm gặp, thường do dùng thuốc lâu ngày: rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, dị ứng da. Có thể kéo dài thời gian chảy máu.
THẬN TRỌNG KHI DÙNG:
thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
TƯƠNG TÁC THUỐC: chưa có báo cáo
HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
BẢO QUẢN: Nơi khô mát(dưới 25oC), tránh ánh nắng trực tiếp.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Sản phẩm liên quan